
Công khai theo Thông tưu 36 -tháng 7 năm 2020
Biểu mẫu 06
Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ DĨ AN
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019-2020
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
2621 |
595 |
669 |
474 |
383 |
500 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
2621 |
595 |
669 |
474 |
383 |
500 |
|
III |
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất |
2621 |
595 |
669 |
474 |
383 |
500 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
74.4% |
79.5% |
70.7% |
72.8% |
74.7% |
74.3% |
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
25.6% |
20.5% |
29.3% |
27.2% |
25.3% |
25.7% |
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0.0% |
0.0% |
0.0% |
0.0% |
0.0% |
0.0% |
|
IV |
Số học sinh chia theo kết quả học tập |
2621 |
595 |
669 |
474 |
383 |
500 |
|
1 |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
65.4% |
65.5% |
66.8% |
61.9% |
66.3% |
66.9% |
|
2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
34.3% |
34.2% |
32.9% |
37.9% |
33.5% |
33.1% |
|
3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0.3% |
0.3% |
0.3% |
0.2% |
0.2% |
0.0% |
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
2621 |
595 |
669 |
474 |
383 |
500 |
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
2621 98.2% |
595 96.5% |
669 98% |
474 98.5% |
383 98.4% |
500 100% |
|
a |
Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
1530 58.3% |
401 67.4% |
470 70.3% |
248 52.3% |
163 42.6% |
248 49.6% |
|
b |
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) |
11 0.4% |
|
|
7 1.4% |
4 1% |
|
|
2 |
Rèn luyện trong hè (tỷ lệ so với tổng số) |
47 1.8% |
21 3.5% |
13 2% |
7 1.5% |
6 1.6% |
0% |
|
|
An Bình, ngày 20 tháng 7 năm 2020 PHT |
Nguyễn Văn Quỳnh
Biểu mẫu 07
Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ DĨ AN
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
56 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
56 |
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
39 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
10 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
7 |
- |
|
III |
Số điểm trường lẻ |
1 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
12116 m2 |
4.46 m2/ học sinh |
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
3184 m2 |
1.18 m2/ học sinh |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
2625m2 |
0.97 m2/ học sinh |
|
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
1 |
32 m2 |
|
3 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) |
|
|
|
6 |
Diện tích phòng Tin học (m2) |
2 |
141.12 m2 |
|
7 |
Diện tích phòng Thiết bị giáo dục (m2) |
1 |
32 m2 |
|
8 |
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) |
|
|
|
9 |
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) |
1 |
32 m2 |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
35 |
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
1.1 |
Khối lớp 1 |
10 |
|
|
1.2 |
Khối lớp 2 |
5 |
|
|
1.3 |
Khối lớp 3 |
7 |
|
|
1.4 |
Khối lớp 4 |
5 |
|
|
1.5 |
Khối lớp 5 |
8 |
|
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
16 |
|
|
2.1 |
Khối lớp 1 |
6 |
|
|
2.1 |
Khối lớp 2 |
2 |
|
|
2.3 |
Khối lớp 3 |
3 |
|
|
2.4 |
Khối lớp 4 |
3 |
|
|
2.5 |
Khối lớp 5 |
2 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
108 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
2 |
|
|
2 |
Cát xét |
2 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
1 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
62 |
|
|
5 |
Bảng tương tác |
2 |
|
|
6 |
Loa nghe TA |
20 |
|
|
7 |
Bảng chống lóa |
64 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
209 |
|
XI |
Nhà ăn |
350 |
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
4 |
|
16 |
|
0.14 m2/ học sinh |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
X |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
X |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
X |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
X |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
X |
|
An Bình, ngày 20 tháng 7 năm 2020
KT.Thủ trưởng đơn vị
PHT
(Ký tên và đóng dấu)
Nguyễn Văn Quỳnh
Biểu mẫu 08
Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ DĨ AN
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học
năm học2019-2020
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên |
|||||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Tốt |
Khá |
Đạt |
Không đạt |
||||||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
88 |
|
|
55 |
24 |
3 |
6 |
25 |
18 |
37 |
64 |
7 |
5 |
|
||||
|
I |
Giáo viên |
73 |
|
|
49 |
22 |
2 |
|
25 |
16 |
32 |
61 |
7 |
5 |
|
|||
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: |
55 |
|
|
38 |
15 |
2 |
|
21 |
11 |
23 |
46 |
4 |
5 |
|
||||
|
1 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Ngoại ngữ |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
1 |
3 |
|
3 |
1 |
|
|
|||
|
3 |
Tin học |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
2 |
1 |
|
|
|||
|
4 |
Âm nhạc |
3 |
|
|
1 |
2 |
|
|
|
2 |
1 |
2 |
1 |
|
|
|||
|
5 |
Mỹ thuật |
3 |
|
|
2 |
1 |
|
|
1 |
|
2 |
3 |
|
|
|
|||
|
6 |
Thể dục |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
2 |
|
3 |
5 |
|
|
|
|||
|
II |
Cán bộ quản lý |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
|||
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
|||
|
III |
Nhân viên |
12 |
|
|
3 |
2 |
1 |
6 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
5 |
Nhân viên thư viện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
Nhân viên phòng nghe nhìn |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|||
|
8 |
Nhân viên phổ cập GD |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Nhân viên TPT Đội |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Nhân viên thông tin DL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
11 |
Nhân viên bảo vệ |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
12 |
Nhân viên phục vụ |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
An Bình, ngày 20 tháng 7 năm 2020 PHT Nguyễn Văn Quỳnh
|
|
|||||||||||||||
Trường Tiểu Học An Binh B @ 10:12 13/08/2020
Số lượt xem: 170
- Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học năm học 2018-2019 (26/11/19)
- Nội dung 3 công khai theo thông tư 36 năm học 2019-2020 (26/11/19)
- Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018- 2019 (24/11/18)
- Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 (24/11/18)
- Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 (24/11/18)
Các ý kiến mới nhất