Bác

Kết quả hình ảnh

Hình ảnh hoạt động

Z2214829178324_29453d57dd4e9a3eae3d64410e6294b8.jpg Z2214829243519_d72e0b8c683dc6e0fd18cb9274105a88.jpg Z2214829185112_958973bb29862181087698aa6df08d57.jpg Z2214829278154_0d5df032eea56a583ca3009931b8ca4a.jpg Z2214829623148_42b6908966e3e4a6741cfc8e1e385d54.jpg Z2214829661943_0e4edbf69e46b0119c2a78f13959db83.jpg Z2214829855052_264f4cf0346ba1b628441440064d496d.jpg Z2214829940400_4cd019580da1d9a122c1c775f751d008.jpg Z2214830083993_3657ff1330c95a04cc3b79c9ae8adf08.jpg Z2203282757152_10fb762863307007771cfc9f826dde1f.jpg Z2203282206258_65d4290a51ddba367af1185529b8d24e.jpg Z2203282625727_39b4e878452f9b4fb479a379500b6359.jpg Z2203282596411_caa6443f17c838bc5e9fd008883c4f14.jpg Z2203282596391_6fc47f7c30d23bf9962f1400887ee291.jpg Z2203282481270_76d23b1db9f13a0d122d8e075a7a7a9c.jpg Z2203282207193_100451e834c5ecb8dc4fd997ad604d4a.jpg Z2203282948693_43d6b490358e2eb5d48ce24c9821c73a.jpg 8477125627955755019.flv 7831169611664094873.flv 408517054308137923.flv

Các ý kiến mới nhất

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Gốc > CONG KHAI >

    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018- 2019

    Biểu mẫu 07

    Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DĨ AN

    Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B                                                

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018- 2019

    STT

    Nội dung

    Số lượng

    Bình quân

    I

    Số phòng học/số lớp

    53

    Số m2/học sinh

    II

    Loại phòng học

    53

    -

    1

    Phòng học kiên cố

    48

    -

    2

    Phòng học bán kiên cố

     

    -

    3

    Phòng học tạm

     

    -

    4

    Phòng học nhờ, mượn

    5

    -

    III

    Số điểm trường lẻ

    1

    -

    IV

    Tổng diện tích đất (m2)

    11396 m2

    4.4 m2/ học sinh

    V

    Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

    2884 m2

    1.1 m2/ học sinh

    VI

    Tổng diện tích các phòng

     

     

    1

    Diện tích phòng học (m2)

    2484m2

    0.99 m2/ học sinh

    2

    Diện tích thư viện (m2)

    32 m2

     

    3

    Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

     

     

    4

    Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

    1

    70.56 m2

    5

    Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

     

     

    6

    Diện tích phòng Tin học (m2)

    1

    70.56 m2

    7

    Diện tích phòng Thiết bị giáo dục (m2)

    1

    70.56 m2

    8

    Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

     

     

    9

    Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

    1

    46.8 m2                                    

    VII

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

    (Đơn vị tính: bộ)

    17

    Số bộ/lớp

    1

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

     

     

    1.1

    Khối lớp 1

    2

    9 bộ/ 9 lớp

    1.2

    Khối lớp 2

    3

    12 bộ/ 12 lớp

    1.3

    Khối lớp 3

    4

    10 bộ/ 10 lớp

    1.4

    Khối lớp 4

    4

    8 bộ/ 8 lớp

    1.5

    Khối lớp 5

    4

    7 bộ/ 7 lớp

    2

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

    16

     

    2.1

    Khối lớp 1

    6

     

    2.1

    Khối lớp 2

    2

     

    2.3

    Khối lớp 3

    3

     

    2.4

    Khối lớp 4

    3

     

    2.5

    Khối lớp 5

    2

     

    VIII

    Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

    phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

    54

    Số học sinh/bộ

    IX

    Tổng số thiết bị dùng chung khác

     

    Số thiết bị/lớp

    1

    Ti vi

    1

     

    2

    Cát xét

    4

     

    3

    Đầu Video/đầu đĩa

    1

     

    4

    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

    12

     

    5

    Bảng tương tác

    2

     

    6

    Loa  nghe TA

    20

     

    7

    Bảng chống lóa

    60

     

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng (m2)

    X

    Nhà bếp

    209

    XI

    Nhà ăn

    350

     

     

    Nội dung

    Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

    Số chỗ

    Diện tích

    bình quân/chỗ

    XII

    Phòng nghỉ cho

    học sinh bán trú

    0

    0

    0

    XIII

    Khu nội trú

    0

    0

    0

     

    XIV

    Nhà vệ sinh

    Dùng cho giáo viên

    Dùng cho học sinh

    Số m2/học sinh

     

    Chung

    Nam/Nữ

    Chung

    Nam/Nữ

    1

    Đạt chuẩn vệ sinh*

    12

     

    54 phòng/ 485 m2

     

    0.19 m2/ học sinh

    2

    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

    0

    0

    0

    0

    0

    (*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).                                            

     

     

    Không

    XV

    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

    X

     

    XVI

    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

    X

     

    XVII

    Kết nối internet

    X

     

    XVIII

    Trang thông tin điện tử (website) của trường

    X

     

    XIX

    Tường rào xây

    X

     

                                                      

    An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2018

                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                     (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

                                                                                              Trần Quang Vinh


    Nhắn tin cho tác giả
    Trường Tiểu Học An Binh B @ 16:57 24/11/2018
    Số lượt xem: 251
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến