
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018- 2019
Biểu mẫu 07
Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DĨ AN
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018- 2019
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
53 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
53 |
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
48 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
5 |
- |
|
III |
Số điểm trường lẻ |
1 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
11396 m2 |
4.4 m2/ học sinh |
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2884 m2 |
1.1 m2/ học sinh |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
2484m2 |
0.99 m2/ học sinh |
|
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
32 m2 |
|
|
3 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) |
1 |
70.56 m2 |
|
5 |
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) |
|
|
|
6 |
Diện tích phòng Tin học (m2) |
1 |
70.56 m2 |
|
7 |
Diện tích phòng Thiết bị giáo dục (m2) |
1 |
70.56 m2 |
|
8 |
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) |
|
|
|
9 |
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) |
1 |
46.8 m2 |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
17 |
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
1.1 |
Khối lớp 1 |
2 |
9 bộ/ 9 lớp |
|
1.2 |
Khối lớp 2 |
3 |
12 bộ/ 12 lớp |
|
1.3 |
Khối lớp 3 |
4 |
10 bộ/ 10 lớp |
|
1.4 |
Khối lớp 4 |
4 |
8 bộ/ 8 lớp |
|
1.5 |
Khối lớp 5 |
4 |
7 bộ/ 7 lớp |
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
16 |
|
|
2.1 |
Khối lớp 1 |
6 |
|
|
2.1 |
Khối lớp 2 |
2 |
|
|
2.3 |
Khối lớp 3 |
3 |
|
|
2.4 |
Khối lớp 4 |
3 |
|
|
2.5 |
Khối lớp 5 |
2 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
54 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
1 |
|
|
2 |
Cát xét |
4 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
1 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
12 |
|
|
5 |
Bảng tương tác |
2 |
|
|
6 |
Loa nghe TA |
20 |
|
|
7 |
Bảng chống lóa |
60 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
209 |
|
XI |
Nhà ăn |
350 |
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
12 |
|
54 phòng/ 485 m2 |
|
0.19 m2/ học sinh |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
X |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
X |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
X |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
X |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
X |
|
An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Quang Vinh
Trường Tiểu Học An Binh B @ 16:57 24/11/2018
Số lượt xem: 251
- Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 (24/11/18)
- Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 (24/11/18)
- Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học, năm học 2018- 2019 (24/11/18)
- CAM KET CHAT LUONG GIAO DUC NH 2016-21017 (08/08/17)
- NOI DUNG 3 CONG KHAI VA 4 KIEM TRA (19/09/14)
Các ý kiến mới nhất