Bác

Kết quả hình ảnh

Hình ảnh hoạt động

Z2214829178324_29453d57dd4e9a3eae3d64410e6294b8.jpg Z2214829243519_d72e0b8c683dc6e0fd18cb9274105a88.jpg Z2214829185112_958973bb29862181087698aa6df08d57.jpg Z2214829278154_0d5df032eea56a583ca3009931b8ca4a.jpg Z2214829623148_42b6908966e3e4a6741cfc8e1e385d54.jpg Z2214829661943_0e4edbf69e46b0119c2a78f13959db83.jpg Z2214829855052_264f4cf0346ba1b628441440064d496d.jpg Z2214829940400_4cd019580da1d9a122c1c775f751d008.jpg Z2214830083993_3657ff1330c95a04cc3b79c9ae8adf08.jpg Z2203282757152_10fb762863307007771cfc9f826dde1f.jpg Z2203282206258_65d4290a51ddba367af1185529b8d24e.jpg Z2203282625727_39b4e878452f9b4fb479a379500b6359.jpg Z2203282596411_caa6443f17c838bc5e9fd008883c4f14.jpg Z2203282596391_6fc47f7c30d23bf9962f1400887ee291.jpg Z2203282481270_76d23b1db9f13a0d122d8e075a7a7a9c.jpg Z2203282207193_100451e834c5ecb8dc4fd997ad604d4a.jpg Z2203282948693_43d6b490358e2eb5d48ce24c9821c73a.jpg 8477125627955755019.flv 7831169611664094873.flv 408517054308137923.flv

Các ý kiến mới nhất

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Gốc > CONG KHAI >

    Nội dung 3 công khai theo thông tư 36 năm học 2019-2020

     

    Biểu mẫu 05

    Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD- ĐT THỊ XÃ DĨ AN

    Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B                        

    THÔNG B¸O

    Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học, năm học 2019- 2020

     

    STT

    Nội dung

    Chia theo khối lớp

    Lớp 1

    Lớp: 2, 3, 4, 5

     

    I

     

    Điều kiện tuyển sinh

     

     học sinh 614/ 12 lớp

    + Sinh năm 2013, 2012, 2011.

    + Có Hộ khẩu hoặc KT3 tại khu phố Bình Đường 2,3 - P. An Bình .

    - Ưu tiên nhận HS có Hộ khẩu hoặc KT3 thuộc khu phố Bình Đường 2, 3- Phường An Bình

    - Có nhu cầu chuyển từ nơi khác về.

     

    II

     

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

     

    Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định.

     

    III

    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

     

     

    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

    - Phối hợp chặt chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường & gia đình( Họp phụ huynh học sinh 3 lần / 1 năm).

    - Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, có năng lực tự học, có kĩ năng sống.

    - Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ học sinh Tiểu học và tích cực tham gia các hoạt động ngoại khóa, xã hội ..

    IV

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

    - Giáo dục lịch sử, truyền thống đạo đức lối sống, kĩ năng sống cho học sinh.

    - Tích cực các hoạt động tập thể lành mạnh, mang tính giáo dục cao, hấp dẫn, vui tươi.

    V

    Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

    - Năng lực: 100% Đạt trở lên

    - Phẩm chất: 100% Đạt trở lên

    - Học tập: 98.5% học sinh hoàn thành trở lên

    - Sức khỏe: 100% HS sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).

     

    VI

     

    Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

     

    100% HS khối lớp 5 được vào học lớp 6 các trường công lập.

                                                      

                                                                              An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2019

                                                               Thủ trưởng đơn vị

                                                                (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

                                                                         Trần Quang Vinh

    Biểu mẫu 06

    Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DĨ AN

    Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B                                                

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp 1

    Lớp 2

    Lớp 3

    Lớp 4

    Lớp 5

    I

    Tổng số học sinh

    2560

    700

    498

    403

    530

    429

    II

    Số học sinh học 2 buổi/ngày

    2560

    700

    498

    403

    530

    429

    III

    Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

    2560

    700

    498

    403

    530

    429

    1

    Tốt

    (tỷ lệ so với tổng số)

    74.59%

    80.16%

    71.37%

    69.16%

    79.73%

    68.00%

    2

    Đạt

    (tỷ lệ so với tổng số)

    25.32%

    19.84%

    28.63%

    30.52%

    20.11%

    32.00%

    3

    Cần cố gắng

    (tỷ lệ so với tổng số)

    0.09%

    0.00%

    0.00%

    0.32%

    0.16%

     

    IV

    Số học sinh chia theo kết quả học tập

    2560

    700

    498

    403

    530

    429

    1

    Hoàn thành tốt

    (tỷ lệ so với tổng số)

    64.59%

    65.02%

    62.76%

    63.82%

    64.54%

    66.48%

    2

    Hoàn thành

    (tỷ lệ so với tổng số)

    35.28%

    34.74%

    37.13%

    36.03%

    35.32%

    33.52%

    3

    Chưa hoàn thành

    (tỷ lệ so với tổng số)

    0.13%

    0.24%

    0.11%

    0.15%

    0.14%

     

    V

    Tổng hợp kết quả cuối năm

    2560

    700

    498

    403

    530

    429

    1

    Lên lớp

    (tỷ lệ so với tổng số)

    2546

    99.45%

    691

    98.71%

    496

    99.6%

    402

    99.75%

    528

    99.62%

    429

    100%

    a

    Trong đó:

    HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

    1212

    47.34%

    277

    39.57%

    251

    50.40%

    239

    59.31%

    208

    39.25%

    237

    55.24%

    b

    HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

     

     

     

     

     

     

    2

    Ở lại lớp

    (tỷ lệ so với tổng số)

    14

    0.55%

    9

    1.29%

    2

    0.4%

    1

    0.25%

    2

    0.38%

    0%

     

     

    An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

     

                                                                             Trần Quang Vinh
             Biểu mẫu 07

    Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DĨ AN

    Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B                                                

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

    STT

    Nội dung

    Số lượng

    Bình quân

    I

    Số phòng học/số lớp

    56

    Số m2/học sinh

    II

    Loại phòng học

    56

    -

    1

    Phòng học kiên cố

    51

    -

    2

    Phòng học bán kiên cố

     

    -

    3

    Phòng học tạm

     

    -

    4

    Phòng học nhờ, mượn

    5

    -

    III

    Số điểm trường lẻ

    1

    -

    IV

    Tổng diện tích đất (m2)

    11996 m2

    4.45 m2/ học sinh

    V

    Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

    3184 m2

    1.18 m2/ học sinh

    VI

    Tổng diện tích các phòng

     

     

    1

    Diện tích phòng học (m2)

    2625m2

    0.97 m2/ học sinh

    2

    Diện tích thư viện (m2)

    1

    32 m2

    3

    Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

     

     

    4

    Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

     

     

    5

    Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

     

     

    6

    Diện tích phòng Tin học (m2)

    2

    141.12 m2

    7

    Diện tích phòng Thiết bị giáo dục (m2)

    1

    32 m2

    8

    Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

     

     

    9

    Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

    1

    32 m2                                     

    VII

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

    (Đơn vị tính: bộ)

    17

    Số bộ/lớp

    1

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

     

     

    1.1

    Khối lớp 1

    2

    9 bộ/ 9 lớp

    1.2

    Khối lớp 2

    3

    12 bộ/ 12 lớp

    1.3

    Khối lớp 3

    4

    10 bộ/ 10 lớp

    1.4

    Khối lớp 4

    4

    8 bộ/ 8 lớp

    1.5

    Khối lớp 5

    4

    7 bộ/ 7 lớp

    2

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

    16

     

    2.1

    Khối lớp 1

    6

     

    2.1

    Khối lớp 2

    2

     

    2.3

    Khối lớp 3

    3

     

    2.4

    Khối lớp 4

    3

     

    2.5

    Khối lớp 5

    2

     

    VIII

    Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

    phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

    77

    Số học sinh/bộ

    IX

    Tổng số thiết bị dùng chung khác

     

    Số thiết bị/lớp

    1

    Ti vi

    5

     

    2

    Cát xét

    4

     

    3

    Đầu Video/đầu đĩa

    1

     

    4

    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

    30

     

    5

    Bảng tương tác

    2

     

    6

    Loa  nghe TA

    20

     

    7

    Bảng chống lóa

    60

     

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng (m2)

    X

    Nhà bếp

    209

    XI

    Nhà ăn

    350

     

     

    Nội dung

    Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

    Số chỗ

    Diện tích

    bình quân/chỗ

    XII

    Phòng nghỉ cho

    học sinh bán trú

    0

    0

    0

    XIII

    Khu nội trú

    0

    0

    0

     

    XIV

    Nhà vệ sinh

    Dùng cho giáo viên

    Dùng cho học sinh

    Số m2/học sinh

     

    Chung

    Nam/Nữ

    Chung

    Nam/Nữ

    1

    Đạt chuẩn vệ sinh*

    4

     

    18

     

    0.14 m2/ học sinh

    2

    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

    0

    0

    0

    0

    0

    (*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).                                            

     

     

    Không

    XV

    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

    X

     

    XVI

    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

    X

     

    XVII

    Kết nối internet

    X

     

    XVIII

    Trang thông tin điện tử (website) của trường

    X

     

    XIX

    Tường rào xây

    X

     

                                                      

    An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2019

                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                     (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

                                                                                              Trần Quang Vinh


    Biểu mẫu 08

    Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DĨ AN

    Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học

    năm học 2019-2020

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Trình độ đào tạo

    Hạng chức danh nghề nghiệp

    GV tự đánh giá

    Chuẩn nghề nghiệp

    TS

    ThS

    ĐH

    TC

    Dưới TC

    Hạng IV

    Hạng III

    Hạng II

    Xuất sắc

    Khá

    Trung bình

    Kém

    Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

    89

     

    3

    50

    27

    3

    6

    25

    17

    38

    48

    18

    9

     

    I

    Giáo viên

    72

     

    1

    45

    24

    2

     

    25

    15

    32

    44

    18

    9

     

    Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

    54

     

    1

    34

    17

    2

     

    21

    10

    23

    34

    13

    7

     

    1

    Tiếng dân tộc

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Ngoại ngữ

    4

     

     

     

    4

     

     

    1

    3

     

    3

     

    1

     

    3

    Tin học

    3

     

     

    3

     

     

     

     

     

    3

    2

     

     

     

    4

    Âm nhạc

    3

     

     

    1

    2

     

     

     

    2

    1

    2

    1

     

     

    5

    Mỹ thuật

    3

     

     

    2

    1

     

     

    1

     

    2

    2

    1

     

     

    6

    Thể dục

    5

     

     

    5

     

     

     

    2

     

    3

    1

    3

    1

     

    II

    Cán bộ quản lý

    4

     

    2

    2

     

     

     

     

     

    4

    4

     

     

     

    1

    Hiệu trưởng

    1

     

    1

     

     

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

    2

    Phó hiệu trưởng

    3

     

    1

    2

     

     

     

     

     

    3

    3

     

     

     

    III

    Nhân viên

    13

     

     

    3

    3

    1

    6

     

    2

    2

     

     

     

     

    1

    Nhân viên văn thư

    1

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nhân viên kế toán

    1

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thủ quỹ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Nhân viên y tế

    1

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Nhân viên thư viện

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

    1

     

     

     

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

    7

    Nhân viên phòng nghe nhìn

    1

     

     

     

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

    8

    Nhân viên phổ cập GD

    1

     

     

    1

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    9

    Nhân viên TPT Đội

    1

     

     

    1

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    10

    Nhân viên thông tin DL

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    11

    Nhân viên bảo vệ

    3

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    12

    Nhân viên phục vụ

    2

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

      

    An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký tên và đóng dấu)

     

                                         

     

     

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Trường Tiểu Học An Binh B @ 15:45 26/11/2019
    Số lượt xem: 221
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến