
Nội dung 3 công khai theo thông tư 36 năm học 2019-2020
Biểu mẫu 05
Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD- ĐT THỊ XÃ DĨ AN
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học, năm học 2019- 2020
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|
|
Lớp 1 |
Lớp: 2, 3, 4, 5 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
học sinh 614/ 12 lớp + Sinh năm 2013, 2012, 2011. + Có Hộ khẩu hoặc KT3 tại khu phố Bình Đường 2,3 - P. An Bình . |
- Ưu tiên nhận HS có Hộ khẩu hoặc KT3 thuộc khu phố Bình Đường 2, 3- Phường An Bình - Có nhu cầu chuyển từ nơi khác về. |
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
|
Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định. |
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
- Phối hợp chặt chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường & gia đình( Họp phụ huynh học sinh 3 lần / 1 năm). - Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, có năng lực tự học, có kĩ năng sống. - Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ học sinh Tiểu học và tích cực tham gia các hoạt động ngoại khóa, xã hội .. |
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
- Giáo dục lịch sử, truyền thống đạo đức lối sống, kĩ năng sống cho học sinh. - Tích cực các hoạt động tập thể lành mạnh, mang tính giáo dục cao, hấp dẫn, vui tươi. |
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
- Năng lực: 100% Đạt trở lên - Phẩm chất: 100% Đạt trở lên - Học tập: 98.5% học sinh hoàn thành trở lên - Sức khỏe: 100% HS sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì). |
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
100% HS khối lớp 5 được vào học lớp 6 các trường công lập. |
|
An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Quang Vinh
Biểu mẫu 06
Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DĨ AN
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
2560 |
700 |
498 |
403 |
530 |
429 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
2560 |
700 |
498 |
403 |
530 |
429 |
|
III |
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất |
2560 |
700 |
498 |
403 |
530 |
429 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
74.59% |
80.16% |
71.37% |
69.16% |
79.73% |
68.00% |
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
25.32% |
19.84% |
28.63% |
30.52% |
20.11% |
32.00% |
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0.09% |
0.00% |
0.00% |
0.32% |
0.16% |
|
|
IV |
Số học sinh chia theo kết quả học tập |
2560 |
700 |
498 |
403 |
530 |
429 |
|
1 |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
64.59% |
65.02% |
62.76% |
63.82% |
64.54% |
66.48% |
|
2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
35.28% |
34.74% |
37.13% |
36.03% |
35.32% |
33.52% |
|
3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0.13% |
0.24% |
0.11% |
0.15% |
0.14% |
|
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
2560 |
700 |
498 |
403 |
530 |
429 |
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
2546 99.45% |
691 98.71% |
496 99.6% |
402 99.75% |
528 99.62% |
429 100% |
|
a |
Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
1212 47.34% |
277 39.57% |
251 50.40% |
239 59.31% |
208 39.25% |
237 55.24% |
|
b |
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
14 0.55% |
9 1.29% |
2 0.4% |
1 0.25% |
2 0.38% |
0% |
|
|
An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2019 |
Trần Quang Vinh
Biểu mẫu 07
Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DĨ AN
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
56 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
56 |
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
51 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
5 |
- |
|
III |
Số điểm trường lẻ |
1 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
11996 m2 |
4.45 m2/ học sinh |
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
3184 m2 |
1.18 m2/ học sinh |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
2625m2 |
0.97 m2/ học sinh |
|
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
1 |
32 m2 |
|
3 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) |
|
|
|
6 |
Diện tích phòng Tin học (m2) |
2 |
141.12 m2 |
|
7 |
Diện tích phòng Thiết bị giáo dục (m2) |
1 |
32 m2 |
|
8 |
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) |
|
|
|
9 |
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) |
1 |
32 m2 |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
17 |
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
1.1 |
Khối lớp 1 |
2 |
9 bộ/ 9 lớp |
|
1.2 |
Khối lớp 2 |
3 |
12 bộ/ 12 lớp |
|
1.3 |
Khối lớp 3 |
4 |
10 bộ/ 10 lớp |
|
1.4 |
Khối lớp 4 |
4 |
8 bộ/ 8 lớp |
|
1.5 |
Khối lớp 5 |
4 |
7 bộ/ 7 lớp |
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
16 |
|
|
2.1 |
Khối lớp 1 |
6 |
|
|
2.1 |
Khối lớp 2 |
2 |
|
|
2.3 |
Khối lớp 3 |
3 |
|
|
2.4 |
Khối lớp 4 |
3 |
|
|
2.5 |
Khối lớp 5 |
2 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
77 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
5 |
|
|
2 |
Cát xét |
4 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
1 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
30 |
|
|
5 |
Bảng tương tác |
2 |
|
|
6 |
Loa nghe TA |
20 |
|
|
7 |
Bảng chống lóa |
60 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
209 |
|
XI |
Nhà ăn |
350 |
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
4 |
|
18 |
|
0.14 m2/ học sinh |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
X |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
X |
|
|
XVII |
Kết nối internet |
X |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
X |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
X |
|
An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Quang Vinh
Biểu mẫu 08
Tên cơ quan quản lý : PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DĨ AN
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học
năm học 2019-2020
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
GV tự đánh giá Chuẩn nghề nghiệp |
|||||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
||||||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
89 |
|
3 |
50 |
27 |
3 |
6 |
25 |
17 |
38 |
48 |
18 |
9 |
|
||||
|
I |
Giáo viên |
72 |
|
1 |
45 |
24 |
2 |
|
25 |
15 |
32 |
44 |
18 |
9 |
|
|||
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: |
54 |
|
1 |
34 |
17 |
2 |
|
21 |
10 |
23 |
34 |
13 |
7 |
|
||||
|
1 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Ngoại ngữ |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
1 |
3 |
|
3 |
|
1 |
|
|||
|
3 |
Tin học |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
2 |
|
|
|
|||
|
4 |
Âm nhạc |
3 |
|
|
1 |
2 |
|
|
|
2 |
1 |
2 |
1 |
|
|
|||
|
5 |
Mỹ thuật |
3 |
|
|
2 |
1 |
|
|
1 |
|
2 |
2 |
1 |
|
|
|||
|
6 |
Thể dục |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
2 |
|
3 |
1 |
3 |
1 |
|
|||
|
II |
Cán bộ quản lý |
4 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
4 |
4 |
|
|
|
|||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
3 |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
|||
|
III |
Nhân viên |
13 |
|
|
3 |
3 |
1 |
6 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
5 |
Nhân viên thư viện |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
Nhân viên phòng nghe nhìn |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|||
|
8 |
Nhân viên phổ cập GD |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
Nhân viên TPT Đội |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
Nhân viên thông tin DL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
11 |
Nhân viên bảo vệ |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
12 |
Nhân viên phục vụ |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
An Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2019 |
|
|||||||||||||||
Trường Tiểu Học An Binh B @ 15:45 26/11/2019
Số lượt xem: 221
- Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018- 2019 (24/11/18)
- Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 (24/11/18)
- Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 (24/11/18)
- Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học, năm học 2018- 2019 (24/11/18)
- CAM KET CHAT LUONG GIAO DUC NH 2016-21017 (08/08/17)
Các ý kiến mới nhất