Bác

Kết quả hình ảnh

Hình ảnh hoạt động

Z2214829178324_29453d57dd4e9a3eae3d64410e6294b8.jpg Z2214829243519_d72e0b8c683dc6e0fd18cb9274105a88.jpg Z2214829185112_958973bb29862181087698aa6df08d57.jpg Z2214829278154_0d5df032eea56a583ca3009931b8ca4a.jpg Z2214829623148_42b6908966e3e4a6741cfc8e1e385d54.jpg Z2214829661943_0e4edbf69e46b0119c2a78f13959db83.jpg Z2214829855052_264f4cf0346ba1b628441440064d496d.jpg Z2214829940400_4cd019580da1d9a122c1c775f751d008.jpg Z2214830083993_3657ff1330c95a04cc3b79c9ae8adf08.jpg Z2203282757152_10fb762863307007771cfc9f826dde1f.jpg Z2203282206258_65d4290a51ddba367af1185529b8d24e.jpg Z2203282625727_39b4e878452f9b4fb479a379500b6359.jpg Z2203282596411_caa6443f17c838bc5e9fd008883c4f14.jpg Z2203282596391_6fc47f7c30d23bf9962f1400887ee291.jpg Z2203282481270_76d23b1db9f13a0d122d8e075a7a7a9c.jpg Z2203282207193_100451e834c5ecb8dc4fd997ad604d4a.jpg Z2203282948693_43d6b490358e2eb5d48ce24c9821c73a.jpg 8477125627955755019.flv 7831169611664094873.flv 408517054308137923.flv

Các ý kiến mới nhất

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    SO 7.LOP 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
    Ngày gửi: 14h:08' 17-09-2014
    Dung lượng: 19.8 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    Môn : Toán

    BÀI : SỐ 7
    Người dạy : Đặng Thị Bích Lài
    Ngày dạy : 16 -9 - 2014
    I. Mục tiêu:
    Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7, đọc, đếm được từ 1 đến 7
    So sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7. (Bài tập cần làm: bài 1; bài 2; bài 3. HS khá giỏi làm bài 4)
    Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
    II. Đồ dùng:
    Bảng phụ viết sẵn bài tập 1 ,2 ,3 .
    III. Hoạt động dạy học:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1. Ổn định:
    2. Bài cũ: Số 6
    - Gọi hs trả lời:
    + Đếm số từ 1 đến 6 và ngược lại.
    + Sáu gồm 2 và mấy?
    BC : > = < ?
    6…5
    6…6
    4…5
    GV nhận xét ghi điểm cũ
    .Bài mới:
    Lập số 7:
    - Treo tranh trong SGK.
    + Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt?
    + Có thêm mấy bạn muốn chơi?
    + 6 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
    GV: “6 bạn thêm 1 bạn là 7, tất cả có 7 bạn”
    - Có mấy chấm tròn ?
    Thêm mấy chấm tròn ?
    Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn .Có tất cả mấy chấm tròn ?

    - Treo hình có 6 con tính thêm 1 con tính, hỏi: có tất cả mấy con tính?

    GV: 7 hs, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7. Giới thiệu tựa bài
    Giới thiệu số 7 in và viết:
    - Treo chữ mẫu: đây là số 7 in.
    - Treo chữ mẫu: đây là số 7 viết.
    - GV chỉ số 7.
    Nhận biết thứ tự của số 7:

    - Gọi hs đọc 1 2 3 4 5 6 7
    Lập dãy số ngược
    7 6 5 4 3 2 1
    HS đọc CN , ĐT
    - Liền sau số 2 số nào?
    - Liền sau số 4 số nào?
    - Liền sau số 6 số nào?
    - Liền trước số 7 số nào?
    Hoạt động 2: Luyện tập.
    Bài 1: Viết số 7 ( SGK )
    - Hướng dẫn hs viết đúng.
    Bài 2: Số ?( SGK )
    - Bài này yêu cầu gì?
    - Tranh 1:
    + Có mấy cái bàn ủi màu trắng?
    + Có mấy cái bàn đen ?
    + Sáu bàn ủi màu trắng và một bàn ủi màu đen .Có tất cả mấy bàn ủi ?
    GV: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6.
    - Làm tương tự các tranh khác.
    + 7 gồm 2 và 5, 5 và 2.
    + 7 gồm 4 và 3, 3 và 4.
    Bài 3: ( HS làm bảng lớp và SGK )
    - Bài toán yêu cầu gì?
    - Các em hãy đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô trống phía dưới, sau đó điền tiếp các số theo thứ tự.
    - Gọi hs đọc kết quả dãy số sau khi điền số.
    So sánh : 1 và 2 ; 2 và 3 ; 3 và 4 ;4 và 5 ; 5 và 6 ;6 và 7 ;
    1 < 2 ;2<3 ;3 < 4 ; 4< 5 ; 5< 6; 6 <7
    Dãy số từ 1….7 số nào lớn nhất , số nào bé nhất ;7 lớn hơn những số nào ?
    - GV nhận xét.
    Trò chơi : Ô cửa bí mật
    4. Củng cố:
    - Vừa học bài gì?
    - Gọi 1 hs đọc từ 1 đến 7 và ngược lại.
    GD : Để học tốt môn toán các em cần nhớ thứ tự các số và biết so sánh các số .
    5. Nhận xét – Dặn dò:
    - Về nhà xem trước bài “Số 8” ở trang 30.
    Hát


    1 2 3 4 5 6
    6 5 4 3 2 1
    6 gồm 2 và






    HS nhắc lại
    6 bạn
    1 bạn
    7 bạn
    HS nhắc lại.
    Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn. Tất cả có 7 chấm tròn.
    HS nhắc lại.
    6 con tính thêm 1 con tính là 7. Tất cả có 7 con tính.
    HS nhắc lại.







    HS đọc
    HS đọc






    Số 3
    Số 5
    Số 7
    Số 6


    HS viết 1 dòng số 7.

    Viết số vào ô trống.
    HS làm bài
    -
     
    Gửi ý kiến