
SO 7.LOP 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 14h:08' 17-09-2014
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 14h:08' 17-09-2014
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : Toán
BÀI : SỐ 7
Người dạy : Đặng Thị Bích Lài
Ngày dạy : 16 -9 - 2014
I. Mục tiêu:
Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7, đọc, đếm được từ 1 đến 7
So sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7. (Bài tập cần làm: bài 1; bài 2; bài 3. HS khá giỏi làm bài 4)
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn bài tập 1 ,2 ,3 .
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Số 6
- Gọi hs trả lời:
+ Đếm số từ 1 đến 6 và ngược lại.
+ Sáu gồm 2 và mấy?
BC : > = < ?
6…5
6…6
4…5
GV nhận xét ghi điểm cũ
.Bài mới:
Lập số 7:
- Treo tranh trong SGK.
+ Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt?
+ Có thêm mấy bạn muốn chơi?
+ 6 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
GV: “6 bạn thêm 1 bạn là 7, tất cả có 7 bạn”
- Có mấy chấm tròn ?
Thêm mấy chấm tròn ?
Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn .Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Treo hình có 6 con tính thêm 1 con tính, hỏi: có tất cả mấy con tính?
GV: 7 hs, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7. Giới thiệu tựa bài
Giới thiệu số 7 in và viết:
- Treo chữ mẫu: đây là số 7 in.
- Treo chữ mẫu: đây là số 7 viết.
- GV chỉ số 7.
Nhận biết thứ tự của số 7:
- Gọi hs đọc 1 2 3 4 5 6 7
Lập dãy số ngược
7 6 5 4 3 2 1
HS đọc CN , ĐT
- Liền sau số 2 số nào?
- Liền sau số 4 số nào?
- Liền sau số 6 số nào?
- Liền trước số 7 số nào?
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1: Viết số 7 ( SGK )
- Hướng dẫn hs viết đúng.
Bài 2: Số ?( SGK )
- Bài này yêu cầu gì?
- Tranh 1:
+ Có mấy cái bàn ủi màu trắng?
+ Có mấy cái bàn đen ?
+ Sáu bàn ủi màu trắng và một bàn ủi màu đen .Có tất cả mấy bàn ủi ?
GV: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6.
- Làm tương tự các tranh khác.
+ 7 gồm 2 và 5, 5 và 2.
+ 7 gồm 4 và 3, 3 và 4.
Bài 3: ( HS làm bảng lớp và SGK )
- Bài toán yêu cầu gì?
- Các em hãy đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô trống phía dưới, sau đó điền tiếp các số theo thứ tự.
- Gọi hs đọc kết quả dãy số sau khi điền số.
So sánh : 1 và 2 ; 2 và 3 ; 3 và 4 ;4 và 5 ; 5 và 6 ;6 và 7 ;
1 < 2 ;2<3 ;3 < 4 ; 4< 5 ; 5< 6; 6 <7
Dãy số từ 1….7 số nào lớn nhất , số nào bé nhất ;7 lớn hơn những số nào ?
- GV nhận xét.
Trò chơi : Ô cửa bí mật
4. Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Gọi 1 hs đọc từ 1 đến 7 và ngược lại.
GD : Để học tốt môn toán các em cần nhớ thứ tự các số và biết so sánh các số .
5. Nhận xét – Dặn dò:
- Về nhà xem trước bài “Số 8” ở trang 30.
Hát
1 2 3 4 5 6
6 5 4 3 2 1
6 gồm 2 và
HS nhắc lại
6 bạn
1 bạn
7 bạn
HS nhắc lại.
Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn. Tất cả có 7 chấm tròn.
HS nhắc lại.
6 con tính thêm 1 con tính là 7. Tất cả có 7 con tính.
HS nhắc lại.
HS đọc
HS đọc
Số 3
Số 5
Số 7
Số 6
HS viết 1 dòng số 7.
Viết số vào ô trống.
HS làm bài
-
Môn : Toán
BÀI : SỐ 7
Người dạy : Đặng Thị Bích Lài
Ngày dạy : 16 -9 - 2014
I. Mục tiêu:
Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7, đọc, đếm được từ 1 đến 7
So sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7. (Bài tập cần làm: bài 1; bài 2; bài 3. HS khá giỏi làm bài 4)
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II. Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn bài tập 1 ,2 ,3 .
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Số 6
- Gọi hs trả lời:
+ Đếm số từ 1 đến 6 và ngược lại.
+ Sáu gồm 2 và mấy?
BC : > = < ?
6…5
6…6
4…5
GV nhận xét ghi điểm cũ
.Bài mới:
Lập số 7:
- Treo tranh trong SGK.
+ Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt?
+ Có thêm mấy bạn muốn chơi?
+ 6 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
GV: “6 bạn thêm 1 bạn là 7, tất cả có 7 bạn”
- Có mấy chấm tròn ?
Thêm mấy chấm tròn ?
Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn .Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Treo hình có 6 con tính thêm 1 con tính, hỏi: có tất cả mấy con tính?
GV: 7 hs, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7. Giới thiệu tựa bài
Giới thiệu số 7 in và viết:
- Treo chữ mẫu: đây là số 7 in.
- Treo chữ mẫu: đây là số 7 viết.
- GV chỉ số 7.
Nhận biết thứ tự của số 7:
- Gọi hs đọc 1 2 3 4 5 6 7
Lập dãy số ngược
7 6 5 4 3 2 1
HS đọc CN , ĐT
- Liền sau số 2 số nào?
- Liền sau số 4 số nào?
- Liền sau số 6 số nào?
- Liền trước số 7 số nào?
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1: Viết số 7 ( SGK )
- Hướng dẫn hs viết đúng.
Bài 2: Số ?( SGK )
- Bài này yêu cầu gì?
- Tranh 1:
+ Có mấy cái bàn ủi màu trắng?
+ Có mấy cái bàn đen ?
+ Sáu bàn ủi màu trắng và một bàn ủi màu đen .Có tất cả mấy bàn ủi ?
GV: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6.
- Làm tương tự các tranh khác.
+ 7 gồm 2 và 5, 5 và 2.
+ 7 gồm 4 và 3, 3 và 4.
Bài 3: ( HS làm bảng lớp và SGK )
- Bài toán yêu cầu gì?
- Các em hãy đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô trống phía dưới, sau đó điền tiếp các số theo thứ tự.
- Gọi hs đọc kết quả dãy số sau khi điền số.
So sánh : 1 và 2 ; 2 và 3 ; 3 và 4 ;4 và 5 ; 5 và 6 ;6 và 7 ;
1 < 2 ;2<3 ;3 < 4 ; 4< 5 ; 5< 6; 6 <7
Dãy số từ 1….7 số nào lớn nhất , số nào bé nhất ;7 lớn hơn những số nào ?
- GV nhận xét.
Trò chơi : Ô cửa bí mật
4. Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Gọi 1 hs đọc từ 1 đến 7 và ngược lại.
GD : Để học tốt môn toán các em cần nhớ thứ tự các số và biết so sánh các số .
5. Nhận xét – Dặn dò:
- Về nhà xem trước bài “Số 8” ở trang 30.
Hát
1 2 3 4 5 6
6 5 4 3 2 1
6 gồm 2 và
HS nhắc lại
6 bạn
1 bạn
7 bạn
HS nhắc lại.
Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn. Tất cả có 7 chấm tròn.
HS nhắc lại.
6 con tính thêm 1 con tính là 7. Tất cả có 7 con tính.
HS nhắc lại.
HS đọc
HS đọc
Số 3
Số 5
Số 7
Số 6
HS viết 1 dòng số 7.
Viết số vào ô trống.
HS làm bài
-
 






Các ý kiến mới nhất