Bác

Kết quả hình ảnh

Hình ảnh hoạt động

Z2214829178324_29453d57dd4e9a3eae3d64410e6294b8.jpg Z2214829243519_d72e0b8c683dc6e0fd18cb9274105a88.jpg Z2214829185112_958973bb29862181087698aa6df08d57.jpg Z2214829278154_0d5df032eea56a583ca3009931b8ca4a.jpg Z2214829623148_42b6908966e3e4a6741cfc8e1e385d54.jpg Z2214829661943_0e4edbf69e46b0119c2a78f13959db83.jpg Z2214829855052_264f4cf0346ba1b628441440064d496d.jpg Z2214829940400_4cd019580da1d9a122c1c775f751d008.jpg Z2214830083993_3657ff1330c95a04cc3b79c9ae8adf08.jpg Z2203282757152_10fb762863307007771cfc9f826dde1f.jpg Z2203282206258_65d4290a51ddba367af1185529b8d24e.jpg Z2203282625727_39b4e878452f9b4fb479a379500b6359.jpg Z2203282596411_caa6443f17c838bc5e9fd008883c4f14.jpg Z2203282596391_6fc47f7c30d23bf9962f1400887ee291.jpg Z2203282481270_76d23b1db9f13a0d122d8e075a7a7a9c.jpg Z2203282207193_100451e834c5ecb8dc4fd997ad604d4a.jpg Z2203282948693_43d6b490358e2eb5d48ce24c9821c73a.jpg 8477125627955755019.flv 7831169611664094873.flv 408517054308137923.flv

Các ý kiến mới nhất

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    MRVT: GIA DINH -AI LA GI - LOP 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
    Ngày gửi: 10h:37' 16-10-2014
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI DẠY

    Phân môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

    Tiết 4: MỞ RỘNG VỐN TỪ : GIA ĐÌNH
    ÔN TẬP CÂU : AI LÀ GÌ ?
    Ngày dạy: 17 / 9 /2014: GV dạy: Lê Thị Tuyết Mai

    I. MỤC TIÊU:
    1 - Mở rộng vốn từ về gia đình
    -Tìm được một số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình
    -Xếp được các thành ngữ tục ngữ vào các nhóm thích hợp .
    - Đặt được câu theo mẫu Ai là gì ?
    II. CHUẨN BỊ:
    Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ ghi bài tập 2
    Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
     HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
    
    1. Ổn định:
    2.Kiểm tra bài cũ: Học bài LTVC bài gì?
    -2HS lên bảng làm bài tập, dưới lớp làm nháp.
    - GVNX
    3. Bài mới:
    a. Giới thiệu bài: Mở rộng vốn từ: Gia đình.Ôn tập câu: Ai là gì?
    b.Nội dung
    Bài 1: - Học sinh đọc đề bài
    -Em hiểu như thế nào là ông bà, chú cháu?
    -Hướng dẫn học sinh hiểu thế nào là từ chỉ gộp.
    (Từ chỉ gộp là từ chỉ 2 người)
    - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 tìm thêm một số từ chỉ gộp mà học sinh biết (ghi vào bảng con).
    -HS lên thi đua
    -GV nhận xét 2 đội
    -GV chiếu 1 số từ chuẩn bị về từ chỉ gộp những người trong gia đình?
    - HS đọc
    Bài 2:
    - Học sinh đọc đề bài
    - Yêu cầu học sinh đọc từng câu
    - GV giải thích nghĩa từng nhóm trong bảng:
    - Yêu cầu thảo luận nhóm 4 để tìm hiểu ý nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ để xếp các câu ấy vào nhóm thích hợp.
    - HS trình bày kết quả thảo luận.
    -GV chốt ý, cho HS xếp các câu thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp.
    a) Con hiền cháu thảo
    b) Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ
    c) Con có cha như nhà có nóc
    d) Con có mẹ như măng ấp bẹ
    e) Chị ngã em nâng
    g) Anh em như thể chân tay
    Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

    Bài 3:
    - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
    - Để đặt được các câu theo mẫu:
    Ai – là gì? Chúng ta cần cần chú ý điều gì?
    - Gọi 1-2 HS đặt câu nói về Bạn Tuấn
    - GV chiếu câu mẫu
    - HS làm vào VBT – 1HS làm bảng phụ
    - GV chấm bài – sửa bài bảng phụ






    4. Củng cố- Dặn dò:
    - Hỏi tựa bài
    - GDTT
    - Nhận xét tiết học
    - Chuẩn bị: So sánh
    
    - HS nêu







    - Học sinh đọc
    - HSTL




    - Học sinh tìm thêm một số từ chỉ gộp và nêu các từ vừa tìm được.
    - 2 đội thi đua

    - Cô dì, chú bác, anh chị, anh em, cậu mợ, chú thím, ông bà, ông cháu, dì cháu, cô chú …




    - Học sinh thảo luận nhóm ghi vào nháp



    - Đại diện nhóm trình bày
    ( Trình bày kết quả trên bảng phụ


    Cha mẹ đối với con cái
    Con cháu đối với ông bà, cha mẹ
    Anh chị em đối với nhau

    
    c,d
    a,b
    e,g
    
    


    - Học sinh đọc đề bài tập 3
    - Đầu câu viết hoa, cuối câu viết hoa,và có chữ là.

    - HS đặt câu
    a) - Bạn Tuấn là anh của Lan
    - Tuấn là người con hiếu thảo
    b) - Bạn nhỏ là đứa cháu ngoan
    - Bạn nhỏ là người cháu rất yêu thương bà.
    c) - Bà mẹ là người sẵn sàng hi sinh thân mình vì con.
    - Bà mẹ là người rất yêu thương con.

    
    

     
    Gửi ý kiến