
Luyện từ và câu 3. Tuần 8. MRVT: Cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 09h:13' 03-11-2017
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 09h:13' 03-11-2017
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tiết 8
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ CỘNG ĐỒNG – ÔN TẬP CÂU: AI LÀM GÌ?
I/ Mục tiêu:
Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng (BT1)
Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi : Ai (cái gì, con gì)? Làm gì? (BT3). Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định (BT4)
Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở.
II/ Chuẩn bị:
1. GV:Bảng phụ viết BT1. Bảng lớp viết BT3, BT4.
2. HS: vở bài tập.
III/ Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
- Gọi 2 Hs làm bài tập.
- GV và cả lớp nhận xét.
3. Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa:
Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?
- Hát
- 2 hs làm bài.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
Bài tập 1:
- GV mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- GV hỏi yêu cầu đề.
- Hướng dẫn hs tìm hiểu bảng phân loại.
- Cho hs tìm hiểu nghĩa các từ.
- GV mời 1 Hs làm mẫu.
- HS thảo luận nhóm đôi thời gian 1 phút.
- Đọc kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại.
Bài tập 3:
- GV mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài.
- GV hướng dẫn hs cách làm
- Yêu càu làm phiếu bài tập
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
Bài tập 4:
- GV mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài.
+ Ba câu văn được nêu trong bài tập được viết theo mẫu câu nào?
- GV yêu cầu Hs nêu những bộ phận in đậm
- GV yêu cầu HS làm vào VBT
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
- HS yêu cầu của đề bài.
- HS trả lời.
- Hs tìm hiểu bảng phân loại.
- HS nêu nghĩa các từ: đồng bào, đồng đội, đồng hương, cộng tác, đồng tâm.
- HS thảo luận nhóm xếp các tè vào bảng.
a) Những người trong cộng đồng: đồng bào, đồng đội, đồng hương.
b) Thái độ hoạt động trong cộng đồng:cộng tác, đồng tâm.
- HS đọc yêu cầu.
- HS lắng nghe.
- Cả lớp làm vào phiếu .
- 1 HS lên bảng làm.
a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
Con gì? Làm gì?
b) Sau một cuộc chơi, đám trẻ ra về.
Ai? Làm gì?
c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
Ai? Làm gì?
- HS nhận xét bài bạn làm.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- 1 Hs lên bảng làm bài.
a) Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
b) Ông ngoại làm gì?
c) Mẹ làm gì?
- Hs nhận xét.
- Cả lớp chữa bài vào vở bài tập.
4. Củng cố - dặn dò:
- Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học.
- Về ôn lại bài, chuẩn bị ôn tập giữa HKI.
- Nhận xét tiết học.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ CỘNG ĐỒNG – ÔN TẬP CÂU: AI LÀM GÌ?
I/ Mục tiêu:
Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng (BT1)
Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi : Ai (cái gì, con gì)? Làm gì? (BT3). Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định (BT4)
Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở.
II/ Chuẩn bị:
1. GV:Bảng phụ viết BT1. Bảng lớp viết BT3, BT4.
2. HS: vở bài tập.
III/ Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
- Gọi 2 Hs làm bài tập.
- GV và cả lớp nhận xét.
3. Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa:
Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?
- Hát
- 2 hs làm bài.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
Bài tập 1:
- GV mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- GV hỏi yêu cầu đề.
- Hướng dẫn hs tìm hiểu bảng phân loại.
- Cho hs tìm hiểu nghĩa các từ.
- GV mời 1 Hs làm mẫu.
- HS thảo luận nhóm đôi thời gian 1 phút.
- Đọc kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại.
Bài tập 3:
- GV mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài.
- GV hướng dẫn hs cách làm
- Yêu càu làm phiếu bài tập
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
Bài tập 4:
- GV mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài.
+ Ba câu văn được nêu trong bài tập được viết theo mẫu câu nào?
- GV yêu cầu Hs nêu những bộ phận in đậm
- GV yêu cầu HS làm vào VBT
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
- HS yêu cầu của đề bài.
- HS trả lời.
- Hs tìm hiểu bảng phân loại.
- HS nêu nghĩa các từ: đồng bào, đồng đội, đồng hương, cộng tác, đồng tâm.
- HS thảo luận nhóm xếp các tè vào bảng.
a) Những người trong cộng đồng: đồng bào, đồng đội, đồng hương.
b) Thái độ hoạt động trong cộng đồng:cộng tác, đồng tâm.
- HS đọc yêu cầu.
- HS lắng nghe.
- Cả lớp làm vào phiếu .
- 1 HS lên bảng làm.
a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
Con gì? Làm gì?
b) Sau một cuộc chơi, đám trẻ ra về.
Ai? Làm gì?
c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
Ai? Làm gì?
- HS nhận xét bài bạn làm.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- 1 Hs lên bảng làm bài.
a) Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
b) Ông ngoại làm gì?
c) Mẹ làm gì?
- Hs nhận xét.
- Cả lớp chữa bài vào vở bài tập.
4. Củng cố - dặn dò:
- Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học.
- Về ôn lại bài, chuẩn bị ôn tập giữa HKI.
- Nhận xét tiết học.
 






Các ý kiến mới nhất