Bác

Kết quả hình ảnh

Hình ảnh hoạt động

Z2214829178324_29453d57dd4e9a3eae3d64410e6294b8.jpg Z2214829243519_d72e0b8c683dc6e0fd18cb9274105a88.jpg Z2214829185112_958973bb29862181087698aa6df08d57.jpg Z2214829278154_0d5df032eea56a583ca3009931b8ca4a.jpg Z2214829623148_42b6908966e3e4a6741cfc8e1e385d54.jpg Z2214829661943_0e4edbf69e46b0119c2a78f13959db83.jpg Z2214829855052_264f4cf0346ba1b628441440064d496d.jpg Z2214829940400_4cd019580da1d9a122c1c775f751d008.jpg Z2214830083993_3657ff1330c95a04cc3b79c9ae8adf08.jpg Z2203282757152_10fb762863307007771cfc9f826dde1f.jpg Z2203282206258_65d4290a51ddba367af1185529b8d24e.jpg Z2203282625727_39b4e878452f9b4fb479a379500b6359.jpg Z2203282596411_caa6443f17c838bc5e9fd008883c4f14.jpg Z2203282596391_6fc47f7c30d23bf9962f1400887ee291.jpg Z2203282481270_76d23b1db9f13a0d122d8e075a7a7a9c.jpg Z2203282207193_100451e834c5ecb8dc4fd997ad604d4a.jpg Z2203282948693_43d6b490358e2eb5d48ce24c9821c73a.jpg 8477125627955755019.flv 7831169611664094873.flv 408517054308137923.flv

Các ý kiến mới nhất

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Luyện từ và câu 3. Tuần 8. MRVT: Cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
    Ngày gửi: 09h:13' 03-11-2017
    Dung lượng: 22.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 8
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    TỪ NGỮ VỀ CỘNG ĐỒNG – ÔN TẬP CÂU: AI LÀM GÌ?
    I/ Mục tiêu:
    Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng (BT1)
    Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi : Ai (cái gì, con gì)? Làm gì? (BT3). Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định (BT4)
    Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở.
    II/ Chuẩn bị:
    1. GV:Bảng phụ viết BT1. Bảng lớp viết BT3, BT4.
    2. HS: vở bài tập.
    III/ Các hoạt động dạy học:

    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    
    1. Ổn định:
    2. Bài cũ:
    - Gọi 2 Hs làm bài tập.
    - GV và cả lớp nhận xét.
    3. Bài mới:
    Giới thiệu bài, ghi tựa:
    Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?
    - Hát

    - 2 hs làm bài.
    
    * Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
    Bài tập 1:
    - GV mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
    - GV hỏi yêu cầu đề.
    - Hướng dẫn hs tìm hiểu bảng phân loại.
    - Cho hs tìm hiểu nghĩa các từ.
    - GV mời 1 Hs làm mẫu.

    - HS thảo luận nhóm đôi thời gian 1 phút.
    - Đọc kết quả.



    - GV nhận xét, chốt lại.
    Bài tập 3:
    - GV mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài.
    - GV hướng dẫn hs cách làm
    - Yêu càu làm phiếu bài tập






    - GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
    Bài tập 4:
    - GV mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài.
    + Ba câu văn được nêu trong bài tập được viết theo mẫu câu nào?
    - GV yêu cầu Hs nêu những bộ phận in đậm

    - GV yêu cầu HS làm vào VBT


    - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.

    

    - HS yêu cầu của đề bài.
    - HS trả lời.
    - Hs tìm hiểu bảng phân loại.
    - HS nêu nghĩa các từ: đồng bào, đồng đội, đồng hương, cộng tác, đồng tâm.
    - HS thảo luận nhóm xếp các tè vào bảng.
    a) Những người trong cộng đồng: đồng bào, đồng đội, đồng hương.
    b) Thái độ hoạt động trong cộng đồng:cộng tác, đồng tâm.

    - HS đọc yêu cầu.
    - HS lắng nghe.
    - Cả lớp làm vào phiếu .
    - 1 HS lên bảng làm.
    a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
    Con gì? Làm gì?
    b) Sau một cuộc chơi, đám trẻ ra về.
    Ai? Làm gì?
    c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
    Ai? Làm gì?
    - HS nhận xét bài bạn làm.

    - HS đọc yêu cầu đề bài.



    - 1 Hs lên bảng làm bài.
    a) Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
    b) Ông ngoại làm gì?
    c) Mẹ làm gì?
    - Hs nhận xét.
    - Cả lớp chữa bài vào vở bài tập.
    
    4. Củng cố - dặn dò:
    - Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học.
    - Về ôn lại bài, chuẩn bị ôn tập giữa HKI.
    - Nhận xét tiết học.
    
    
    


     
    Gửi ý kiến