
BANG DON VI DO KHOI LUONG - LOP 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 15h:07' 12-10-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 15h:07' 12-10-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THÚY HÀ
PHÒNG GD- ĐT THỊ XÃ DĨ AN
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
MÔN TOÁN
LỚP4.5
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
8yến =………kg
9 tạ =………kg
18 yến + 45 yến =………
1 yến 7 kg =………kg
Điền vào chỗ chấm
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
TOÁN:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bảng đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
TOÁN:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
đề-ca-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
1dag = 10g
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
1. Đề-ca-gam, héc-tô-gam
= 1 dag
héc – tô - gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô - gam
Héc- tô- gam viết tắt là hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
= 1 dag
= 1hg
2. Bảng đơn vi đo khối lượng
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
= tạ
= kg
1tấn
1tạ
= yến
= kg
1yến
= kg
1kg
= hg
= g
1hg
= dag
= g
1dag
= g
1g
10
1000
10
100
10
10
1000
10
100
10
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
THỰC HÀNH
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 dag = … g
10g = …dag
1 hg = … dag
10dag = …hg
b) 4 dag = …..g
8 hg = …..dag
3kg =………hg
7kg =……… g
2kg300g =……… g
2kg 30g = …… g
30
7000
2300
2030
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
40
80
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
380g + 185g
928dag – 274dag
453hg x 3
768hg : 6
380g + 195g = 575g
928dag – 274dag = 654dag
452hg x 3 = 1356hg
768hg : 6 = 128hg
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
1dag = g
1hg = dag
1hg = g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
10
10
100
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM.
PHÒNG GD- ĐT THỊ XÃ DĨ AN
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH B
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
MÔN TOÁN
LỚP4.5
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
8yến =………kg
9 tạ =………kg
18 yến + 45 yến =………
1 yến 7 kg =………kg
Điền vào chỗ chấm
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
TOÁN:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bảng đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010
TOÁN:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
đề-ca-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
1dag = 10g
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
1. Đề-ca-gam, héc-tô-gam
= 1 dag
héc – tô - gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô - gam
Héc- tô- gam viết tắt là hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
= 1 dag
= 1hg
2. Bảng đơn vi đo khối lượng
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
= tạ
= kg
1tấn
1tạ
= yến
= kg
1yến
= kg
1kg
= hg
= g
1hg
= dag
= g
1dag
= g
1g
10
1000
10
100
10
10
1000
10
100
10
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
THỰC HÀNH
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 dag = … g
10g = …dag
1 hg = … dag
10dag = …hg
b) 4 dag = …..g
8 hg = …..dag
3kg =………hg
7kg =……… g
2kg300g =……… g
2kg 30g = …… g
30
7000
2300
2030
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
40
80
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
380g + 185g
928dag – 274dag
453hg x 3
768hg : 6
380g + 195g = 575g
928dag – 274dag = 654dag
452hg x 3 = 1356hg
768hg : 6 = 128hg
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
1dag = g
1hg = dag
1hg = g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
10
10
100
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2015
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM.
 






Các ý kiến mới nhất