
ĂNG - ÂNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 14h:36' 17-11-2015
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 14h:36' 17-11-2015
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường: Tiểu học An Bình B
Lớp: 1. 13
Người dạy: Trần Cẩm Tú
Ngày dạy: 09 – 11 – 2015
KẾ HOẠCH BÀI DẠY THANH TRA
Môn:Học vần
Tiết : 115
Bài 53: ăng, âng
I. MỤC TIÊU:
- Đọc được:ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ ứng dụng.
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- HS yêu thích môn Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khóa: măng tre, nhà tầng; từ ứng dụng.
-HS: -Bảng gài, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước học bài gì?
- Đọc từ ứng dụng và viết bảng con: vòng tròn, công viên
- Đọc bài ứng dụng:
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời.
- Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới :
- Giới thiệu bài: Hôm nay cô giới thiệu cho các em hai vần mới: ăng, âng
Hoạt động 1: Dạy vần ăng, âng
a.Dạy vần ăng:
- Hỏi: Vần ăng gồm có mấy âm? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
- YCHS tìm và gài bảng: ăng
- HD đánh vần: ă – ngờ - ăng
- Có vầnăngmuốn được tiếng măng ta làm như thế nào?
- YCHS gài bảng: măng
- GV đưa tiếng: măng
- HD đánh vần: mờ - ăng - măng
- YCHS quan sát tranh, phân tích, đọc trơn từ:măng tre
- Đọc vần, tiếng và từ:
ă – ngờ - ăng
mờ - ăng - măng
măng tre
b. Dạy vần âng:
- Hỏi: Vần âng gồm có mấy âm? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
- YCHS tìm và gài bảng: âng
- YCHS so sánh vần âng với vần ăng.
- HD đánh vần: â – ngờ - âng
- Có vầnângmuốn được tiếng tầng ta làm như thế nào?
- YCHS gài bảng: tầng
- GV đưa tiếng: tầng
- HD đánh vần: tờ - âng–tâng – huyền – tầng
- YCHS quan sát tranh, phân tích, đọc trơn từ:nhà tầng
- Đọc vần, tiếng và từ:
â – ngờ - âng
tờ - âng–tâng – huyền – tầng
nhà tầng
- YCHS đọc lại cả 2 phần trên bảng.
Hoạt động 2:Hướng dẫn viết bảng con
GV đưa lần lượt chữ mẫu.
Vần ăng gồm có mấy chữ cái?
Các chữ cái cao mấy dòng li?
GV viết mẫu trên bảng (HD qui trình viết, lưu ý nét nối).
YC HS viết bảng con.
GV nhận xét bài viết của HS.
GIẢI LAO : TRÒ CHƠI
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng
Giới thiệu tranh và rút ra từ ngữ ứng dụng:
rặng dừavầng trăng
phẳng lặngnâng niu
- GV giảng nghĩa từ ngữ.
- YCHS tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới học.
- HD đánh vần tiếng và đọc trơn từ.
-YCHS đọc lại từ ngữ ứng dụng ở trên bảng (theo thứ tự, không theo thứ tự)
Củng cố dặn dò
YCHS đọc lại toàn bài.
Trò chơi củng cố.
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị tiết 2.
- Hát tập thể
- ong, ông
- 2 – 4 HS đọc. Lớp viết bảng con.
- Đọc bài ứng dụng.
- HS nhắc lại tựa bài
- Vần ăng gồm có hai âm : âm ă và âm ng. Âm ă đứng trước, âm ng đứng sau.
- HS tìm và gài bảng.
- Đánh vần. (CN)
- Có vầnăngmuốn được tiếng măng ta thêm âm m đứng trước vần ăng.
- HS tìm và gài bảng.
- Đánh vần. (CN)
- HS đọc trơn từ. (CN)
- Đánh vần và đọc trơntừ. (CN)
Vần âng gồm có hai âm : âm â và âm ng. Âm â đứng trước, âm ng đứng sau.
- HS tìm và gài bảng. + Giống: kết thúc bằng âm ng
+ Khác: vần ăng bắt đầu bằng âm ă, vần âng bắt đầu bằng âm â
- Đánh vần. (CN)
- Có vầnângmuốn được tiếng tầng ta thêm âm t đứng trước vần ângvà thanh huyền trên đầu âm â.
- HS tìm
Lớp: 1. 13
Người dạy: Trần Cẩm Tú
Ngày dạy: 09 – 11 – 2015
KẾ HOẠCH BÀI DẠY THANH TRA
Môn:Học vần
Tiết : 115
Bài 53: ăng, âng
I. MỤC TIÊU:
- Đọc được:ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ ứng dụng.
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- HS yêu thích môn Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khóa: măng tre, nhà tầng; từ ứng dụng.
-HS: -Bảng gài, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước học bài gì?
- Đọc từ ứng dụng và viết bảng con: vòng tròn, công viên
- Đọc bài ứng dụng:
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời.
- Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới :
- Giới thiệu bài: Hôm nay cô giới thiệu cho các em hai vần mới: ăng, âng
Hoạt động 1: Dạy vần ăng, âng
a.Dạy vần ăng:
- Hỏi: Vần ăng gồm có mấy âm? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
- YCHS tìm và gài bảng: ăng
- HD đánh vần: ă – ngờ - ăng
- Có vầnăngmuốn được tiếng măng ta làm như thế nào?
- YCHS gài bảng: măng
- GV đưa tiếng: măng
- HD đánh vần: mờ - ăng - măng
- YCHS quan sát tranh, phân tích, đọc trơn từ:măng tre
- Đọc vần, tiếng và từ:
ă – ngờ - ăng
mờ - ăng - măng
măng tre
b. Dạy vần âng:
- Hỏi: Vần âng gồm có mấy âm? Âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
- YCHS tìm và gài bảng: âng
- YCHS so sánh vần âng với vần ăng.
- HD đánh vần: â – ngờ - âng
- Có vầnângmuốn được tiếng tầng ta làm như thế nào?
- YCHS gài bảng: tầng
- GV đưa tiếng: tầng
- HD đánh vần: tờ - âng–tâng – huyền – tầng
- YCHS quan sát tranh, phân tích, đọc trơn từ:nhà tầng
- Đọc vần, tiếng và từ:
â – ngờ - âng
tờ - âng–tâng – huyền – tầng
nhà tầng
- YCHS đọc lại cả 2 phần trên bảng.
Hoạt động 2:Hướng dẫn viết bảng con
GV đưa lần lượt chữ mẫu.
Vần ăng gồm có mấy chữ cái?
Các chữ cái cao mấy dòng li?
GV viết mẫu trên bảng (HD qui trình viết, lưu ý nét nối).
YC HS viết bảng con.
GV nhận xét bài viết của HS.
GIẢI LAO : TRÒ CHƠI
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng
Giới thiệu tranh và rút ra từ ngữ ứng dụng:
rặng dừavầng trăng
phẳng lặngnâng niu
- GV giảng nghĩa từ ngữ.
- YCHS tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới học.
- HD đánh vần tiếng và đọc trơn từ.
-YCHS đọc lại từ ngữ ứng dụng ở trên bảng (theo thứ tự, không theo thứ tự)
Củng cố dặn dò
YCHS đọc lại toàn bài.
Trò chơi củng cố.
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị tiết 2.
- Hát tập thể
- ong, ông
- 2 – 4 HS đọc. Lớp viết bảng con.
- Đọc bài ứng dụng.
- HS nhắc lại tựa bài
- Vần ăng gồm có hai âm : âm ă và âm ng. Âm ă đứng trước, âm ng đứng sau.
- HS tìm và gài bảng.
- Đánh vần. (CN)
- Có vầnăngmuốn được tiếng măng ta thêm âm m đứng trước vần ăng.
- HS tìm và gài bảng.
- Đánh vần. (CN)
- HS đọc trơn từ. (CN)
- Đánh vần và đọc trơntừ. (CN)
Vần âng gồm có hai âm : âm â và âm ng. Âm â đứng trước, âm ng đứng sau.
- HS tìm và gài bảng. + Giống: kết thúc bằng âm ng
+ Khác: vần ăng bắt đầu bằng âm ă, vần âng bắt đầu bằng âm â
- Đánh vần. (CN)
- Có vầnângmuốn được tiếng tầng ta thêm âm t đứng trước vần ângvà thanh huyền trên đầu âm â.
- HS tìm
 






Các ý kiến mới nhất